TanroDictionary Sổ từ

widowed

/ˈwɪˌdoʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của widowđộng từ
  2. Goá (chồng, vợ).tính từ
  3. (+ of) bị mất, bị cướp mất; không có.tính từ

Ví dụ

  1. She was widowed last year.

  2. The widowed woman lived alone.

  3. The widowed garden looked empty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép