Nghĩa tiếng Việt
- Nắm và sử dụng (vũ khí).động từ
- Dùng, cầm (một dụng cụ).động từ
- Sử dụng, vận dụng, thi hành.động từ
Tiếng Nhật
- 振り回すふりまわすvung, múa, khua, vẫy
- 振りかざすふりかざすgiơ cao, vung (kiếm)
Ví dụ
-
She can wield a knife with ease.
-
He knows how to wield a heavy hammer well.
-
He knows how to wield great power effectively.
-
to wield the pen
viết
-
to wield power
sử dụng quyền lực (quyền hành)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép