Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wigđộng từ
- Mang tóc gi.tính từ
Ví dụ
-
She wigged her head and laughed.
-
The actor looked wigged on stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép