TanroDictionary Sổ từ

wigged

/wˈɪɡd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wigđộng từ
  2. Mang tóc gi.tính từ

Ví dụ

  1. She wigged her head and laughed.

  2. The actor looked wigged on stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép