Nghĩa tiếng Việt
- Lẩn tránh việc gì.động từ
Ví dụ
-
He was supposed to be in charge but tried to wiggle out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɪɡəl ˈaʊt/
He was supposed to be in charge but tried to wiggle out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép