TanroDictionary Sổ từ

wigwag

/ˈwɪɡˌwæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh tín hiệu bằng cờ.danh từ
  2. Đánh tín hiệu bằng cờ.động từ

Ví dụ

  1. They used wigwag to call the boat.

  2. The scout wigwagged from the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép