Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh tín hiệu bằng cờ.danh từ
- Đánh tín hiệu bằng cờ.động từ
Ví dụ
-
They used wigwag to call the boat.
-
The scout wigwagged from the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép