Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hoặc trở nên hoang dã hoặc hoang dại hơn.động từ
Ví dụ
-
They wilden the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwaɪldən/
They wilden the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép