Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wileđộng từ
Ví dụ
-
The cat wiled the mouse into the trap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪld/
The cat wiled the mouse into the trap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép