Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wileđộng từ
Tiếng Nhật
- 手練手管てれんてくだmánh khóe, thủ đoạn dụ dỗ
- 権謀術数けんぼうじゅっすうquyền mưu xảo trá, thủ đoạn
Ví dụ
-
He wiles away the afternoon with a book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép