Nghĩa tiếng Việt
- Cố ý, chủ tâm.tính từ
- Cứng cổ, bướng, ngang ngạnh, ngoan cố.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The judge ruled that it was a wilful act.
-
That wilful child refuses to listen to his parents.
-
wilful murder
tội cố sát
-
a wilful child
một đứa trẻ bướng bỉnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép