Nghĩa tiếng Việt
- (như) wilful.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The willful child ignored every warning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɪlfəl/
The willful child ignored every warning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép