Nghĩa tiếng Việt
- Sẵn lòng, vui lòng.D
- Tự ý, tự nguyện.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She answered willingly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪlɪŋli/
She answered willingly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép