Nghĩa tiếng Việt
- Cái khoan; cái khoan tay.danh từ
Ví dụ
-
He used a wimble to make the hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪmbəl/
He used a wimble to make the hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép