TanroDictionary Sổ từ

winced

/wˈɪnst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của winceđộng từ

Ví dụ

  1. She winced when the door slammed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép