Nghĩa tiếng Việt
- Vải mềm (làm bằng sợi bông, hoặc bông pha len, dùng để may bộ đồ ngủ, áo ngủ... ).danh từ
Ví dụ
-
These pajamas are made of soft winceyette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép