TanroDictionary Sổ từ

windage

/ˈwɪndɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bay chệch vì gió thổi (qu bóng, viên đạn... ).danh từ
  2. Độ hở nòng.danh từ
  3. Độ hở, khe hở.danh từ

Ví dụ

  1. Windage pushed the arrow off target.

  2. The gun's windage was too large.

  3. Leave a small windage in the box lid.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép