Nghĩa tiếng Việt
- Dạng thay thế của wind chimesdanh từ
Tiếng Nhật
- 風鈴ふうりんchuông gió
Ví dụ
-
He kept the windchime on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪndtʃaɪm/
He kept the windchime on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép