Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wind (nghĩa là “đánh hơi”)động từ
- Hết hơi; đứt hơi, không thở được nữa.tính từ
- Đã lấy lại hơi.tính từ
Ví dụ
-
The dog winded the trail quickly.
-
He was winded after one short run.
-
After a minute, she felt winded again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép