TanroDictionary Sổ từ

winded

/ˈwɪndəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wind (nghĩa là “đánh hơi”)động từ
  2. Hết hơi; đứt hơi, không thở được nữa.tính từ
  3. Đã lấy lại hơi.tính từ

Ví dụ

  1. The dog winded the trail quickly.

  2. He was winded after one short run.

  3. After a minute, she felt winded again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép