Nghĩa tiếng Việt
- Người cuốn chỉ (sợi); máy cuốn chỉ (sợi).danh từ
- Cây quấn.danh từ
- Nút lên dây (đồng hồ).danh từ
Ví dụ
-
The winder spun the yarn quickly.
-
A winder led up to the attic.
-
He turned the winder on his watch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép