Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của windjamđộng từ
Ví dụ
-
The boat windjammed against the strong waves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪndiːənd/
The boat windjammed against the strong waves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép