Nghĩa tiếng Việt
- Không có gió, lặng gió.tính từ
Tiếng Nhật
- 無風むふうlặng gió
Ví dụ
-
The hill was bare and windless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪndləs/
The hill was bare and windless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép