TanroDictionary Sổ từ

window-box

/ˈwɪnˌdoʊˈbɑːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bồn hoa cửa sổ (ngăn hẹp dài ghép bên ngoài cửa sổ để trồng cây).danh từ

Ví dụ

  1. Her window-box was full of flowers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép