Nghĩa tiếng Việt
- Không có cửa sổ.tính từ
Ví dụ
-
We stayed in a windowless room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪndəʊləs/
We stayed in a windowless room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép