TanroDictionary Sổ từ

windscreen

/ˈwɪndskriːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính lái, kính chắn gió xe hơi.danh từ

Ví dụ

  1. Rain hit the windscreen all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép