Nghĩa tiếng Việt
- Kính lái, kính chắn gió xe hơi.danh từ
Ví dụ
-
Rain hit the windscreen all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪndskriːn/
Rain hit the windscreen all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép