Nghĩa tiếng Việt
- Ván buồm (tấm ván, tựa như ván lướt có một cánh buồm).danh từ
- Người chơi ván buồm.danh từ
Ví dụ
-
The windsurfer carried his board to the beach.
-
The windsurfer smiled after the long ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép