Nghĩa tiếng Việt
- Lò thông gió.danh từ
Ví dụ
-
Air flowed through the windway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪndˌweɪ/
Air flowed through the windway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép