Nghĩa tiếng Việt
- Có gió, lắm gió, lộng gió.tính từ
- Mưa gió, gió bão.tính từ
- Đầy hơi.tính từ
- Dài dòng, trống rỗng, huênh hoang.tính từ
- Hoảng sợ, khiếp sợ.tính từ
- Quanh co khúc khuỷu (con đường, sông...).tính từ
Ví dụ
-
It was windy all afternoon.
-
A windy night kept us awake.
-
He felt windy after lunch.
-
Please do not give me such windy talk.
-
The child got windy before the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép