TanroDictionary Sổ từ

windy

/ˈwɪndi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gió, lắm gió, lộng gió.tính từ
  2. Mưa gió, gió bão.tính từ
  3. Đầy hơi.tính từ
  4. Dài dòng, trống rỗng, huênh hoang.tính từ
  5. Hoảng sợ, khiếp sợ.tính từ
  6. Quanh co khúc khuỷu (con đường, sông...).tính từ

Ví dụ

  1. It was windy all afternoon.

  2. A windy night kept us awake.

  3. He felt windy after lunch.

  4. Please do not give me such windy talk.

  5. The child got windy before the exam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép