Nghĩa tiếng Việt
- Cốc (đầy).danh từ
- Cốc (đn vị đong thuốc nước bằng bốn thìa xúp) ((cũng) wineglass).danh từ
Ví dụ
-
She poured a wineglassful and stopped.
-
Take a wineglassful of the syrup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép