Nghĩa tiếng Việt
- Cánh nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
The model plane had a small winglet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪŋlət/
The model plane had a small winglet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép