Nghĩa tiếng Việt
- Sự nháy (mắt).danh từ
- Sự lấp lánh, sự nhấp nháy (sao... ).danh từ
- hiện tại phân từ của winkđộng từ
- Nhấp nháy, lấp lánh.tính từ
- phân từ hiện tại của winkđộng từ
Ví dụ
-
Her winking made the joke clear.
-
The winking stars lit the sky.
-
He was winking at his friend.
-
The winking light guided us home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép