TanroDictionary Sổ từ

winkle out

/wˈɪŋkəl ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cạy ra, lấy được thứ gì đó mất rất nhiều công sức.động từ

Ví dụ

  1. It took me a while to winkle the truth out of him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép