Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của winkđộng từ
- Số nhiều của winkdanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của winkđộng từ
Ví dụ
-
She winks when she tells a joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép