Nghĩa tiếng Việt
- Người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua (ngựa... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was the clear winner in the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪnə(r)/
She was the clear winner in the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép