Nghĩa tiếng Việt
- Tiền được cuộc, được bạc.danh từ
Ví dụ
-
Her winnings paid for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪnɪŋz/
Her winnings paid for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép