TanroDictionary Sổ từ

winnings

/ˈwɪnɪŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền được cuộc, được bạc.danh từ

Ví dụ

  1. Her winnings paid for the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép