Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của winterđộng từ
- Sự trú đông, sự đưa đi tránh rét.danh từ
- Sự qua đông.danh từ
- phân từ hiện tại của winterđộng từ
Tiếng Nhật
- 越冬えっとうsự trú đông, qua đông; ngủ đông
Ví dụ
-
They are wintering near the coast.
-
Their wintering lasted longer than expected.
-
The birds began their wintering early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép