Nghĩa tiếng Việt
- Chuẩn bị (lương thực, rơm rạ, nhà cửa... ) cho mùa đông.động từ
Ví dụ
-
We winterise the cabin before the first snow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪntə(r)aɪz/
We winterise the cabin before the first snow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép