Nghĩa tiếng Việt
- Chuẩn bị (lưng thực, rm rạ... ) cho mùa đông.động từ
Ví dụ
-
Farmers must winterize the straw before the snow.
-
to winterize the straw for the cattle
chuẩn bị rm rạ cho vật nuôi ăn mùa đông
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép