TanroDictionary Sổ từ

wintry

/ˈwɪntri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông.tính từ
  2. Lạnh nhạt, lạnh lùng ((như) winterly).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A wintry wind blew through the empty street.

  2. His wintry reply ended the warm conversation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép