Nghĩa tiếng Việt
- Lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông.tính từ
- Lạnh nhạt, lạnh lùng ((như) winterly).tính từ
Tiếng Nhật
- 寒々さむざむlạnh lẽo, trông rét mướt
Ví dụ
-
A wintry wind blew through the empty street.
-
His wintry reply ended the warm conversation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép