Nghĩa tiếng Việt
- Nồng, có mùi rượu, sặc mùi rượu.tính từ
Ví dụ
-
The sauce had a winy smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈaɪni/
The sauce had a winy smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép