TanroDictionary Sổ từ

winy

/wˈaɪni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồng, có mùi rượu, sặc mùi rượu.tính từ

Ví dụ

  1. The sauce had a winy smell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép