TanroDictionary Sổ từ

wiped

/waɪpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wipeđộng từ

Ví dụ

  1. He wiped the window before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép