Nghĩa tiếng Việt
- Người lau chùi.danh từ
- Khau lau, giẻ lau; khăn lau tay.danh từ
Tiếng Nhật
- ワイパーcần gạt nước
Ví dụ
-
The cleaner used a wiper on the window.
-
She grabbed a wiper to dry her hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép