TanroDictionary Sổ từ

wire-tapping

/ˈwɑɪərˈtæppin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghe trộm dây nói (bằng cách mắc ống nghe vào đường dây).danh từ

Ví dụ

  1. The wire-tapping was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép