TanroDictionary Sổ từ

wired

/ˈwaɪəd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wiređộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They wired the lamp to the switch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép