Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wiređộng từ
Tiếng Nhật
- 有線ゆうせんcó dây, cáp
Ví dụ
-
They wired the lamp to the switch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwaɪəd/
They wired the lamp to the switch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép