Nghĩa tiếng Việt
- Thợ bắt đường dây.danh từ
Ví dụ
-
The wireman fixed the broken line quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɑɪərmən/
The wireman fixed the broken line quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép