Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wiređộng từ
- Sự lắp ráp.danh từ
- Sự chằng lưới sắt.danh từ
- Sự đặt đường dây; hệ thống dây điện.danh từ
- phân từ hiện tại của wiređộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wiring took all afternoon to finish.
-
The wiring inside the wall was old.
-
They checked the wiring on the fence.
-
The wiring in this house needs repair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép