TanroDictionary Sổ từ

wiry

/ˈwaɪəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng (tóc).tính từ
  2. Lanh lnh, sang sng (tiếng nói).tính từ
  3. Hình chỉ, chỉ (mạch).tính từ
  4. Dẻo bền.tính từ
  5. Dẻo dai, gầy nhưng đanh người.tính từ

Ví dụ

  1. Her wiry hair was hard to comb.

  2. He spoke in a wiry, sharp voice.

  3. A wiry vein showed under his skin.

  4. Her body was wiry and strong from climbing.

  5. The athlete has a very wiry build.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép