Nghĩa tiếng Việt
- Cứng (tóc).tính từ
- Lanh lnh, sang sng (tiếng nói).tính từ
- Hình chỉ, chỉ (mạch).tính từ
- Dẻo bền.tính từ
- Dẻo dai, gầy nhưng đanh người.tính từ
Ví dụ
-
Her wiry hair was hard to comb.
-
He spoke in a wiry, sharp voice.
-
A wiry vein showed under his skin.
-
Her body was wiry and strong from climbing.
-
The athlete has a very wiry build.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép