Nghĩa tiếng Việt
- Răng khôn.danh từ
Ví dụ
-
His wisdom-tooth hurt all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪzdəmˈtuːθ/
His wisdom-tooth hurt all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép