TanroDictionary Sổ từ

wised

/wˈaɪzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wiseđộng từ

Ví dụ

  1. He wised up and saved more money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép