Nghĩa tiếng Việt
- Mụ phù thủy; bà cốt.danh từ
- Bà lang; bà đỡ; bà mụ.danh từ
Ví dụ
-
The wisewoman mixed herbs for the sick child.
-
The wisewoman helped with the baby's delivery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép