TanroDictionary Sổ từ

wishbone

/ˈwɪʃbəʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạc xương đòn (xương chạc nằm khoảng giữa cổ và ngực của gia cầm).danh từ

Ví dụ

  1. They broke the wishbone and made a wish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép