TanroDictionary Sổ từ

wished

/wɪʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wishđộng từ

Ví dụ

  1. She wished for a quiet evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép